Giải thể doanh nghiệp là một thủ tục pháp lý quan trọng, đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật để đảm bảo tính minh bạch và hợp pháp. Trong đó, mẫu báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp mới nhất đóng vai trò cốt lõi, giúp cơ quan chức năng đánh giá tình hình tài chính cuối cùng của doanh nghiệp trước khi chấm dứt hoạt động. ACC Long An sẽ cung cấp thông tin chi tiết về mẫu báo cáo, quy trình lập, và các quy định pháp luật liên quan.

1. Chi tiết về mẫu báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp mới nhất
Khi doanh nghiệp giải thể, cần lập báo cáo tài chính phản ánh đầy đủ tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại thời điểm chấm dứt hoạt động. Các mẫu báo cáo gồm:
-
Bảng cân đối kế toán
-
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
-
Bản thuyết minh báo cáo tài chính
Doanh nghiệp cần lập theo đúng chế độ kế toán hiện hành (Thông tư 200/2014, 133/2016, sửa đổi bổ sung bởi Thông tư 53/2023) và nộp kèm hồ sơ quyết toán thuế (TNDN, GTGT, TNCN). Ngoài ra, phải sử dụng đúng mẫu tờ khai theo các thông tư hướng dẫn như 80/2021/TT-BTC và 93/2024/TT-BTC.
2. Mẫu báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp mới nhất
2.1. Đối với kỳ lập Báo cáo tài chính năm
2.1.1 Mẫu bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 – DN)
| Đơn vị báo cáo:…………………. | Mẫu số B 01 – DN |
| Địa chỉ:…………………………. | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày … tháng … năm …(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
Đơn vị tính:………….
| TÀI SẢN | Mãsố | Thuyết minh | Số cuối năm (3) | Số
đầu năm (3) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A – TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | |||
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | |||
| 1. Tiền | 111 | |||
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | |||
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | |||
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 121 | |||
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) | 122 | (…) | (…) | |
| 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 123 | |||
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | |||
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | |||
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | |||
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 133 | |||
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 | |||
| 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 135 | |||
| 6. Phải thu ngắn hạn khác | 136 | |||
| 7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 137 | |||
| 8. Tài sản thiếu chờ xử lý | 139 | |||
| IV. Hàng tồn kho | 140 | |||
| 1. Hàng tồn kho | 141 |
>> Tải ngay: Mẫu bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 – DN) tại đây!
2.1.2 Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02 – DN)
| Đơn vị báo cáo: …………….. | Mẫu số B 02 – DN | |||
| Địa chỉ:……………………… | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
|||
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm………
Đơn vị tính:…………
| CHỈ TIÊU | Mã
số |
Thuyết minh | Năm
nay |
Năm
trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | |||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | |||
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) | 10 | |||
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | |||
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 – 11) | 20 | |||
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | |||
| 7. Chi phí tài chính | 22 | |||
| – Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | |||
| 8. Chi phí bán hàng | 25 | |||
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | |||
| 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 – 22) – (25 + 26)} |
30 | |||
| 11. Thu nhập khác | 31 | |||
| 12. Chi phí khác | 32 | |||
| 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) | 40 | |||
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) | 50 | |||
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
51
52 |
|||
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 – 52) | 60 | |||
| 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) | 70 | |||
| 19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) | 71 |
(*) Chỉ áp dụng tại công ty cổ phần Lập, ngày … tháng … năm …
| Người lập biểu | Kế toán trưởng | Giám đốc |
| (Ký, họ tên)
– Số chứng chỉ hành nghề; – Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán |
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
>> Tải ngay: Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02 – DN) tại đây!
2.1.3 Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN)
| Đơn vị báo cáo:…………………. | Mẫu số B 03 – DN | |
| Địa chỉ:…………………………. | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp) (*)
Năm….
Đơn vị tính: ………..
| Chỉ tiêu | Mã số | Thuyết minh | Năm nay | Năm trước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | |||
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | 02 | |||
| 3. Tiền chi trả cho người lao động | 03 | |||
| 4. Tiền lãi vay đã trả | 04 | |||
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 05 | |||
| 6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 06 | |||
| 7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 07 | |||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | |||
| II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | ||||
| 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 | |||
| 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 22 | |||
| 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | |||
| 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | |||
| 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | |||
| 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | |||
| 7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | |||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | |||
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||||
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | |||
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | |||
| 3. Tiền thu từ đi vay | 33 | |||
| 4. Tiền trả nợ gốc vay | 34 | |||
| 5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính | 35 | |||
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | |||
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | |||
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) | 50 | |||
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | |||
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | |||
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) | 70 |
>> Tải ngay: Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN) tại đây!
2.1.4 Mẫu bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – DN)
| Đơn vị báo cáo:………………………. | Mẫu số B 09 – DN | |
| Địa chỉ:………………………………….. | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm ….(1)
- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
- Hình thức sở hữu vốn.
- Lĩnh vực kinh doanh.
- Ngành nghề kinh doanh.
- Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
- Cấu trúc doanh nghiệp
– Danh sách các công ty con;
– Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;
– Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.
- Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh…)
- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
- Chế độ kế toán áp dụng
- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
>> Tải ngay: Mẫu bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – DN) tại đây!
2.1.5 Mẫu bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN)
| Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: …………………………… |
Mẫu số F01 – DNN (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Năm …
Đơn vị tính: …
| Số hiệu tài khoản | Tên tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | Số dư cuối kỳ | |||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng cộng | |||||||
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) |
Lập, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
>> Tải ngay: Mẫu bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN) tại đây!
2.2. Đối với kỳ lập Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ
2.2.1 Mẫu bảng cân đối kế toán giữa niên độ (Mẫu số B01a – DN)
| Đơn vị báo cáo:…………………. | Mẫu số B 01a – DN |
| Địa chỉ:…………………………. | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Quý…. năm …
Tại ngày… tháng… năm…
Đơn vị tính:………….
| TÀI SẢN | Mã
số |
Thuyết minh | Số
cuối quý |
Số
đầu năm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| a – TÀI SẢN NGẮN HẠN (100)=110+120+130+140+150 | 100 | |||
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | |||
| 1.Tiền | 111 | |||
| … (*) |
Lập, ngày … tháng … năm …
| Người lập biểu | Kế toán trưởng | Giám đốc |
| (Ký, họ tên)
– Số chứng chỉ hành nghề; – Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán |
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Bảng cân đối kế toán năm – Mẫu số B01-DN.
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
>> Tải ngay: Mẫu bảng cân đối kế toán giữa niên độ (Mẫu số B01a – DN) tại đây!
2.2.2 Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (Mẫu số B02a – DN)
| Đơn vị báo cáo: …………….. | Mẫu số B 02a – DN | |
| Địa chỉ:……………………… | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
Quý …năm…
Đơn vị tính:…………
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thuyết minh | Quý….. | Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này | ||
| Năm nay | Năm trước | Năm nay | Năm trước | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||||||
| … (*) | ||||||
Lập, ngày … tháng … năm …
| Người lập biểu | Kế toán trưởng | Giám đốc |
| (Ký, họ tên)
– Số chứng chỉ hành nghề; – Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán |
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số trên báo cáo này tương tự như các chỉ tiêu của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm – Mẫu số B02 – DN.
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
>> Tải ngay: Mẫu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (Mẫu số B02a – DN) tại đây!
2.2.3 Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (Mẫu số B03a – DN)
| Đơn vị báo cáo: …………….. | Mẫu số B 03a – DN | |
| Địa chỉ:……………………… | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp trực tiếp)
Quý…..năm….
Đơn vị tính: ………..
| Chỉ tiêu | Mã | Thuyết | Luỹ kế từ đầu năm
đến cuối quý này |
|
| số | minh | Năm nay | Năm trước | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | 01 | |||
| 2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ | 02 | |||
| …(*) | ||||
Lập, ngày … tháng … năm …
| Người lập biểu | Kế toán trưởng | Giám đốc |
| (Ký, họ tên)
– Số chứng chỉ hành nghề; – Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán |
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề, tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.
(*) Nội dung các chỉ tiêu và mã số của báo cáo này như các chỉ tiêu của Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm – Mẫu B03 –DN
>> Tải ngay: Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (Mẫu số B03a – DN) tại đây!
2.2.4 Mẫu bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc (Mẫu số B09a – DN)
| Đơn vị báo cáo: ……………. | Mẫu số B09a – DN | |
| Địa chỉ: ………………………… | (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHỌN LỌC
Quý … năm …
- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
- Hình thức sở hữu vốn.
- Lĩnh vực kinh doanh.
- Ngành nghề kinh doanh.
- Đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày …/…/… kết thúc vào ngày …/…/…).
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
- Chế độ kế toán áp dụng.
- Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
- Hình thức kế toán áp dụng.
- Các chính sách kế toán áp dụng
Doanh nghiệp phải công bố việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ và Báo cáo tài chính năm gần nhất là cùng áp dụng các chính sách kế toán như nhau. Trường hợp có thay đổi thì phải mô tả sự thay đổi và nêu rõ ảnh hưởng của những thay đổi đó.
- Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yếu trong kỳ kế toán giữa niên độ
- Giải thích về tính thời vụ hoặc tính chu kỳ của các hoạt động kinh doanh trong kỳ kế toán giữa niên độ.
- Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hưởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, thu nhập thuần, hoặc các luồng tiền được coi là yếu tố không bình thường do tính chất, quy mô hoặc tác động của chúng.
- Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu và giá trị luỹ kế tính đến ngày lập Báo cáo tài chính giữa niên độ, cũng như phần thuyết minh tương ứng mang tính so sánh của cùng kỳ kế toán trên của niên độ trước gần nhất.
- Tính chất và giá trị của những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong báo cáo giữa niên độ trước của niên độ kế toán hiện tại hoặc những thay đổi trong các ước tính kế toán đã được báo cáo trong các niên độ trước, nếu những thay đổi này có ảnh hưởng trọng yếu đến kỳ kế toán giữa niên độ hiện tại.
- Trình bày việc phát hành, mua lại và hoàn trả các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn.
>> Tải ngay: Mẫu bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc (Mẫu số B09a – DN) tại đây!
2.2.5 Mẫu bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN)
| Đơn vị báo cáo: …………………
Địa chỉ: …………………………… |
Mẫu số F01 – DNN (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Năm …
Đơn vị tính: …
| Số hiệu tài khoản | Tên tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | Số dư cuối kỳ | |||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng cộng | |||||||
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, họ tên) |
Lập, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
>> Tải ngay: Mẫu bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 – DNN) tại đây!
Xem thêm: Quy định mới về kiểm tra thuế doanh nghiệp giải thể
3. Quy trình lập báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp

Để lập báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp một cách chính xác và đầy đủ, doanh nghiệp cần tuân thủ một quy trình rõ ràng, bao gồm các bước cụ thể. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về các bước thực hiện, đảm bảo phù hợp với các quy định pháp luật Việt Nam hiện hành.
Bước 1: Thu thập và kiểm tra số liệu kế toán – Kiểm tra kỹ sổ sách, hóa đơn, chứng từ, đảm bảo thông tin chính xác và đầy đủ.
Bước 2: Lập các biểu mẫu báo cáo tài chính – Hoàn thiện đầy đủ các biểu mẫu quy định, bao gồm cả bảng cân đối tài khoản (nếu cần gửi cơ quan thuế).
Bước 3: Xử lý các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản – Thanh toán hết các nghĩa vụ tài chính trước khi lập báo cáo để được chấp thuận giải thể.
Bước 4: Nộp báo cáo tài chính và hồ sơ giải thể – Gửi báo cáo tài chính kèm hồ sơ thuế và giấy tờ giải thể cho cơ quan thuế đúng thời hạn.
Bước 5: Kiểm tra và lưu trữ hồ sơ – Doanh nghiệp phải lưu giữ hồ sơ kế toán tối thiểu 10 năm theo quy định pháp luật.
Xem thêm: Phân biệt giải thể và phá sản có gì khác nhau
4. Những lưu ý quan trọng khi lập báo cáo tài chính giải thể
Khi lập báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp, có một số điểm cần đặc biệt lưu ý để tránh sai sót và đảm bảo tuân thủ pháp luật. Dưới đây là các yếu tố quan trọng mà doanh nghiệp cần ghi nhớ trong quá trình thực hiện.
Doanh nghiệp cần đảm bảo rằng tất cả các số liệu trong báo cáo tài chính đều được kiểm tra kỹ lưỡng và phù hợp với các giao dịch kinh tế thực tế. Bất kỳ sai sót nào trong việc ghi nhận tài sản, nợ phải trả, hoặc các khoản thu chi đều có thể dẫn đến việc cơ quan thuế yêu cầu bổ sung hoặc từ chối hồ sơ giải thể. Theo thống kê từ Tổng cục Thống kê Việt Nam, hơn 80% doanh doanh nghiệp gặp khó khăn trong việc lập và phân tích báo cáo tài chính chính xác, do đó, việc sử dụng phần mềm kế toán như MISA AMIS có thể hỗ trợ doanh nghiệp tự động hóa quy trình và giảm thiểu sai sót.
Một lưu ý khác là doanh nghiệp cần tuân thủ thời hạn nộp báo cáo tài chính và các hồ sơ thuế liên quan. Theo quy định tại Thông tư 80/2021/TT-BTC, chậm nộp báo cáo tài chính có thể dẫn đến mức phạt từ 1 triệu đến 10 triệu đồng, tùy thuộc vào thời gian chậm trễ. Doanh nghiệp cũng cần đảm bảo rằng báo cáo tài chính được lập theo đúng mẫu quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC hoặc Thông tư 133/2016/TT-BTC, tùy thuộc vào quy mô doanh nghiệp. Việc sử dụng sai mẫu hoặc không cung cấp đầy đủ thông tin trong Bản thuyết minh báo cáo tài chính có thể khiến hồ sơ bị trả lại.
Cuối cùng, doanh nghiệp cần kiểm tra kỹ lưỡng các nghĩa vụ tài sản trước khi nộp báo cáo tài chính. Theo khoản 2 Điều 207 Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp chỉ được giải thể khi đã thanh toán hết các khoản nợ và không trong quá trình giải quyết tranh chấp. Việc xử lý các khoản nợ cần được ghi nhận rõ ràng trong báo cáo tài chính, kèm theo các chứng từ liên quan để chứng minh tính minh bạch.
Việc lập mẫu báo cáo tài chính giải thể doanh nghiệp mới nhất là một bước quan trọng để đảm bảo doanh nghiệp tuân thủ đúng quy định pháp luật Việt Nam và hoàn tất thủ tục giải thể một cách suôn sẻ. Bằng cách tuân thủ các bước lập báo cáo và lưu ý các yêu cầu pháp lý, doanh nghiệp có thể tránh được những rủi ro liên quan đến thuế và pháp luật. Nếu bạn cần hỗ trợ chi tiết hơn hoặc muốn đảm bảo quy trình được thực hiện chính xác, hãy liên hệ ACC Long An để được tư vấn chuyên sâu và giải đáp mọi thắc mắc.
Để lại một bình luận